Tiếng Anh đơn giản

Học Tiếng Anh đơn giản dễ hiểu

Tên các món ăn Việt Nam bằng Tiếng Anh


Tôi không phải là người giỏi nấu nướng, mặc dù thích ăn uống, thế nên cũng khá là xao nhãng trong đến vấn đề ngôn ngữ ẩm thực. Tuy nhiên gần đây tôi gặp khá nhiều “problem” khi đưa những người đồng nghiệp bên ĐH Nam Toulon mới sang đi thăm Hà Nội. Họ hỏi rất nhiều vấn đề (as usual !), và một trong những thứ được quan tâm nhất, khổ tôi, là ẩm thực. Nói thật tôi ra chợ còn không phân biệt được rau nào với rau nào thì làm sao mà biết chiên, xào, rán, luộn nó khác nhau ra làm sao. Thế là xấu hổ quá, cứ cái nào tôi không biết là tôi…ăn trước, và khẳng định “Ngon , ăn được lắm, an toàn mà lại tốt cho sức khỏe !” Hay đại loại chống chế kiểu ” Tớ không giỏi vấn đề ẩm thực lắm, vả lại giải thích món ăn phức tạp lắm !”

Nói thế thôi chứ giấu mãi cái dốt là không được. Hôm nay tôi quyết làm một bài tổng hợp về tên các món ăn của Việt Nam trong Tiếng Anh để chia sẻ với mọi người cũng như…dùng dần từ nay về sau. Một kinh nghiệm tôi rút ra được đó là cùng một món ăn có thể có nhiều cách diễn đạt (kể cả body language !), thế nên chúng ta chỉ cần nhớ những  từ cơ bản như tên riêng (cá, tôm, cua…) và cách chế biến (chiên, xào, nướng…) là có thể mô tả được rồi. Tất nhiên là những danh từ riêng đã được quốc tế công nhận như Phở thì bạn cứ thế mà dùng thôi, không phải dịch thành từ khác làm gì.

Chúc các bạn ngon mắt ! Hãy ấn CTRL+F để tìm món mình cần nhé !

Beef Noodle Salad

Nước mắm: Fish sauce
Bún Bò: Beef noodle

Măng: bamboo

Cá thu: King-fish(Mackerel)

Cucumber : dưa chuột, dưa leo.
Spring onion : hành lá.
Cabbage : bắp cải.

Rau muống: Bindweed
Rau dền: Amaranth
Rau cần: Celery

Bánh cuốn : Stuffer pancake.
Bánh đúc : Rice cake made of rice flour and lime water.
Bánh cốm: Youngrice cake.
Bánh trôi : Stuffed sticky rice cake.
Bánh xèo : Pancake
Bún thang: Hot rice noodle soup
Bún ốc: Snail rice noodles
Bún chả : Kebab rice noodles

Riêu cua: Fresh-water crab soup
Cà(muối) (Salted) aubergine
Cháo hoa: Rice gruel
Dưa góp: Salted vegetables Pickles
Đậu phụ: Soya cheese
Măng: Bamboo sprout
Miến (gà): Soya noodles (with chicken)
Miến lươn: Eel soya noodles
Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt
Mực nướng: Grilled cuttle-fish

Kho : cook with sauce
Nướng : grill
Quay : roast
Rán ,chiên : fry
Sào ,áp chảo : Saute
Hầm, ninh : stew
Hấp : steam

Nếu bạn đi ăn mà thấy menu họ dùng khác thì báo lại cho mình biết nhé !

About these ads

7 comments on “Tên các món ăn Việt Nam bằng Tiếng Anh

  1. Tiểu Yến Tài Nữ
    Tháng Hai 20, 2013

    Bánh cuốn là stuffed pancake sao? ==

  2. Võ Minh Tim
    Tháng Ba 20, 2013

    mọi người cho em hỏi mấy món này tiếng anh dịch như thế nào với

    Cá điêu hồng nướng giấy bạc :
    Cá điêu hồng chưng tương :
    Cá lóc hấp tương hột :
    Cá lóc nướng trui :
    Lươn um cà đắng :
    Chim cút rooti :
    Gân bò xào cải chua/ cải xanh :
    Ếch xào lá giang :
    ……………
    Em đang tính mở quán nhậu nhưng có nhiều khách tây nên mún dịch qua nhưng ko phải chuyên nghiệp nên chán quá
    Mấy món đó bó tay……..
    Help me ……………………………………….
    Chân thành cảm ơn mọi người !!!!!!!!!!!

  3. Hoạt
    Tháng Tư 11, 2013

    Cho mình hỏi món Tôm chiên tuyết hoa dịch sang tiếng anh như thế nòa?
    Thanks!

  4. loan
    Tháng Sáu 23, 2013

    phở, phở tái, phở chín, phở gà, cơm tấm, bún bò huế, bò kho,

  5. lâm
    Tháng Tám 4, 2013

    ai dịch họ em với , em đang cần gấp lắm
    Salad hải sản, salad rong biển, Kim chi, Đậu lành nhật, sushi tôm, salad cá ngừ, sushi cá hồi.
    Tempura tổng hợp, tempura rau nấm, bánh xèo, sụn gà chiên.
    Bò sốt tiêu đen,gà sốt tiêu đen, hải sản sốt tiêu đen.
    Gầu bò úc, cổ bò úc, lưỡi bò mỹ,cổ bò mỹ, gầu bò mỹ, tim bò, sườn bò mỹ, bò xiên,tôm sú, hàu sữa,bào tử cá basa, cá trứng, cá samma, cá hồi nướng giấy bạc, cá giòn, ba chỉ bò, bò bít tết, nạc vai heo nướng muối, sườn heo, ba chỉ heo, ba chỉ cuộn nấm xiên, chả ốc, xúc xích.
    Shashimi cá hồi, shashimi cá ngừ,shashimi tổng hợp, sườn non bò mỹ, sườn bò không xương,cá trình
    Lẩu thái,lẩu miso cay,lẩu hàn quốc,lẩu sabu

  6. minh phat
    Tháng Chín 12, 2013

    cho mình hỏi món bò kho trong tieng anh la gi vay moi nguoi

  7. lily
    Tháng Mười 28, 2013

    English

Bạn đang muốn nói gì đúng không ? Gõ đi, còn chần chừ gì nữa !

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Hướng dẫn đọc bài

1. Bạn nhìn sang bên phải, thấy nút Older posts, hãy click vào đó để sang trang bên (còn nhiều bài lắm bạn à !)

2. Bạn nhìn sang bên trái thấy Follow Blog via Email, hãy điền email của bạn để không bị bỏ lỡ bài viết mới

3. Bạn muốn tìm thông tin ? Hãy sử dụng nút Tìm kiếm bên dưới.

4. Click vào hình Logo mặt cười phía trên để ra trang chủ.

5. Nếu có thắc mắc gì bạn cứ comment dưới các bài viết, mình sẽ cố gắng giải đáp tất cả.

6. Và cuối cùng, mọi người sử dụng bài viết trên blog vui lòng để lại nguồn (link gốc bài viết) nhé.

Chúc các bạn có những giờ phút thật bổ ích với Tiếng Anh đơn giản.

Enter your email address to follow this blog and receive notifications of new posts by email.

Join 264 other followers

RSS Luyện thi IELTS

  • Lỗi: có thể dòng không tin đang không hoạt động. Hãy thử lại sau.
Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 264 other followers

%d bloggers like this: